TỪ ĐỒNG NGHĨA – IELTS LISTENING

Hôm nay học những cụm từ SYNONYM trong LISTENING PART 3+4 nhé.

SECTION 3 (PART 3)

  • aim = objective: mục tiêu, mục đích
  • to analyse the challenges that globalisation poses for education = analysis of educational problems arising from globalisation: phân tích những vấn đề giáo dục bắt nguồn từ việc toàn cầu hóa
  • the opportunity not just to explore, but also to document the advancement of educational developments = the chance to research and document the progress of educational change: cơ hội để khám phá và ghi chép chi tiết về sự tiến triển của các thay đổi trong giáo dục
  • examine how education has been affected by cultural values and socio-economic structures = investigate influence of culture and socio-economic structures on education: nghiên cứu sự ảnh hưởng của văn hóa và cơ cấu kinh tế-xã hội lên nền giáo dục
  • debate the pros and cons = argue advantages and disadvantages: tranh cãi về những điểm thuận lợi và bất lợi
  • the restructuring of public education in view of rapid globalisation = reorganisation of public education with regard to rapid globalisation: sự tổ chức lại/ sự cải tổ lại nền giáo dục cộng đồng khi xem xét sự toàn cầu hóa nhanh chóng
  • explore the impact of internationalisation on curriculum diversity in both developing and developed countries = consider the impact of globalisation on diversity of national curricula across richer and poorer countries: nghiên cứu/phân tích ảnh hưởng của sự toàn cầu hóa lên sự đa dạng trong chương trình học ở cả nước giàu và nghèo
  • participation in a seminar = take part in a seminar: tham gia vào buổi hội thảo

 

SECTION 4 (PART 4)

  • ward off attacks = fight off attacks: đấu tranh lại các đợt tấn công/ cơn bệnh
  • harmful bacteria and viruses = destructive pathogens: các nguồn gây bệnh hư hại
  • a healthy body = a person in good health: 1 cơ thể khỏe mạnh
  • immune system = defence system: hệ thống miễn dịch (ko bị ảnh hưởng bởi bệnh tật hoặc đc bảo vệ khỏi bệnh tật)
  • the defence works well against micro-organisms which may have been encountered = the defence operates well against micro-organisms that it has already encountered : sự phòng vệ hoạt động tốt chống lại các sinh vật nhỏ mà nó đã từng trải qua rồi
  • introduce a small amount of pathogen into the body = injection or oral ingestion of a tiny amount of weakened or inactive germs: truyền vào cơ thể một lượng nhỏ các mầm bệnh
  • enough for the the body’s defence system to react = sufficient for the the body’s defence system to respond to the threat: đủ cho hệ thống miễn dịch của cơ thể để phản ứng lại mối đe dọa
  • form antibodies = make antibodies: tạo ra các chất kháng thể
  • Proteins from animal blood are introduced into the patient = Proteins taken from the blood of animals are injected into the patient: proteins từ máu của động vật được truyền vào bệnh nhân
  • give the patient the necessary antibodies to fight the disease = equip the patient with the essential antibodies to combat the particular illness: cung cấp cho bệnh nhân các chất kháng thể cần thiết để đấu tranh lại bệnh tật
  • people had recovered from smallpox = survivors of smallpox: người còn sống sót từ căn bệnh đậu mùa
  • a serious disease = an extremely dangerous disease: bệnh cực kỳ nghiêm trọng
  • do not get the disease again = never contract the disease a second time: không bị mắc bệnh lại
  • carry out an experiment = conduct an experiment: tiến hành thí nghiệm
0 0 votes
Article Rating

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments